크린케이 (CleanK)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 50 mg / 2 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B1 | 0.6 mg / 2 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B2 | 0.6 mg / 2 g | Chưa đủ thông tin |
| Vitamin B6 | 0.8 mg / 2 g | Chưa đủ thông tin |
| Zinc | 5 mg / 2 g | Chưa đủ thông tin |
| Manganese | 2.5 mg / 2 g | Chưa đủ thông tin |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
홍차추출분말, 레몬맛분말, 크랜베리농축액분말, 레몬밤잎추출분말, 과라나추출물분말, 구연산(무수), L-글루탐산, 구연산삼나트륨, 구연산칼륨, 글루코아밀라아제, 타우린, 프락토올리고당, 니코틴산아미드, 글리신, 폴리덱스트로스, 분말결정포도당, 효소처리스테비아, 복분자과즙분말, 계피엑기스분말, 구기자추출물분말, 사상자분말, 오미자추출물분말, 갯실새삼씨앗추출물, 복분자추출물분말, 코코아분말, L-시스틴, 민들레추출물분말, 프로테아제, 리파아제, 생강추출분말, 제삼인산칼슘, 황금추출물분말, 칡뿌리추출물분말, 울금추출물분말, 천궁추출물분말, 황기추출분말, 비타민D3혼합제제, 용성비타민P, L-트립토판, 판토텐산칼슘, L-프롤린, L-세린, 키토올리고당분말(고시형), 식용달팽이추출물분말, L-페닐알라닌, L-메티오닌, 유단백가수분해물, 주석산수소콜린, 이노시톨, 산삼배양근분말, 산수유추출분말, L-트레오닌, 여주추출분말, 로즈힙추출물분말, L-글루타민, L-젖산마그네슘, 알로에베라겔건조분말, L-라이신, L-알라닌, 비타민B12, 비오틴
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 비타민 B1 : 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 비타민 B2 : 체내 에너지 생성에 필요
- 비타민C : 결합조직 형성과 기능유지에 필요/철의 흡수에 필요/항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요/정상적인 세포분열에 필요
- 비타민 B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요/혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 엽산 : 세포와 혈액생성에 필요/태아 신경관의 정상 발달에 필요/혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 망간 : 뼈 형성에 필요/에너지 이용에 필요/유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-02)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang