So sánh sản phẩm › 비타민 C

Vitahalo Plus 비타민B 콤플렉스

Nhà sản xuất (주)아오스 GMP 정 Số đăng ký 20140020012237 Đăng ký 2026-04-22
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin C 200 mg / 1,250 mg 200 mg
Vitamin B1 100 mg / 1,250 mg 100 mg
Vitamin B2 17 mg / 1,250 mg 17 mg
Niacin 25 mg NE / 1,250 mg 25 mg
Pantothenic acid 5.5 mg / 1,250 mg 5.5 mg
Vitamin B6 3 mg / 1,250 mg 3 mg
Biotin 300 μg / 1,250 mg 300 μg
Vitamin B12 100 μg / 1,250 mg 100 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

정제소금, 결정셀룰로스, 염화칼륨, 이산화규소, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 폴리글리세린지방산에스테르

Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • (가) 세포와 혈액생성에 필요
  • (나) 태아 신경관의 정상 발달에 필요
  • (다) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • (가) 단백질 및 아미노산 이용에 필요
  • (나) 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • (가) 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • (나) 철의 흡수에 필요
  • (다) 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang