So sánh sản phẩm › 이눌린/치커리추출물

콜레스테롤 혈당 배변활동 엔 치커리 수용성 식이섬유 이눌린 플러스

Nhà sản xuất 주)팜크로스 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 200400151101291 Đăng ký 2026-08-12
합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)이산화규소하루 두 번 이상물에 타서

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Dietary fiber 7,200 mg / 10,000 mg 7.2 g

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 이눌린/치커리추출물

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 이눌린/치커리추출물(고시형)

Nguyên liệu khác

기타가공품, 혼합제제, 뽕나무잎추출분말, 기타가공품, 감초엑기스분말, 비타민C, 아스파탐, 효소처리스테비아, 이산화규소, 구연산, 파인애플과즙분말, 자일리톨, 혼합제제, 유산균혼합분말

Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
아스파탐 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
페닐케톤뇨증이 있으면 피해야 함 (페닐알라닌 함유)
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 혈중 콜레스테롤 개선・식후 혈당상승 억제・배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-12)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang