So sánh sản phẩm › 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호)

코엘 펩타이드

Nhà sản xuất (주)네이처텍 Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 20040020004677 Đăng ký 2026-09-18
츄어블·젤리합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Glycine, L-valyglycyl-L-prolyl-(VGPG) 1.76 mg / 20 g 1.76 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호)

Nguyên liệu khác

프락토올리고당, 생선콜라겐, 자일리톨, 청포도농축액, 검베이스, 식용달팽이추출물분말, 구연산(무수), 청포도향, 젖산칼슘, 복숭아향, 효소처리스테비아, 구연산삼나트륨, 수크랄로스, 우유단백, L-시스틴, 비타민C, 비타민B6염산염, 비타민B2, 효모식품, 유산균배양건조물, 기타가공품, 토마토추출물분말, 정제수

Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 피부보습에 도움을 줄 수 있음
  • 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강 유지에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-18)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang