So sánh sản phẩm › 나이아신

코리아퓨어(태국용)

Nhà sản xuất 에프엔바이오(주) Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20040020071468 Đăng ký 2023-09-12
원형합성감미료당알코올향료하루 한 번물에 타서

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Vitamin B1 1.2 mg / 4,100 mg 1.2 mg
Niacin 285 mg NE / 4,100 mg 285 mg
Pantothenic acid 5 mg / 4,100 mg 5 mg
Vitamin C 100 mg / 4,100 mg 100 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

구연산, 탄산수소나트륨, D-말티톨, 청포도향, 변성전분, 아스파탐, 아세설팜칼륨, 수크랄로스, L-라이신염산염, L-로이신, L-이소로이신, L-시스테인염산염

Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
아스파탐 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
페닐케톤뇨증이 있으면 피해야 함 (페닐알라닌 함유)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
아세설팜칼륨 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-09-12)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang