Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 6.8 g / 11 g | 6.8 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
식물혼합발효분말, 식물혼합발효분말, 케일분말, 시금치분말, 양배추분말, 포도과즙분말, 덩굴월귤농축분말, 해조칼슘, 비타민C(고시형), 푸마르산제일철, 산화아연, 니코틴산아미드, 건조효모(셀렌함유), 황산망간, 비타민 A 혼합제제, Aspergillus niger배양물, 밀기울, 조제종국, 수산화마그네슘, 락티톨, 서양자두농축액, 난소화성말토덱스트린(고시형), Aspergillus oryzae발효분말, 판토텐산칼슘, 비타민B12혼합분말, 비타민 B6(고시형), 비타민B2(고시형), 비타민B1염산염(고시형), 엽산(고시형), 요오드칼륨(고시형), 비오틴(고시형)
Giải thích 1 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 혈중콜레스테롤개선에도움을줄수있음
- 배변활동원활에도움을줄수있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-09-06)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang