카테킨 정 플러스
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Catechins | 400 mg / 1.1 g | 400 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
가르시니아캄보지아 추출물(고시형), 귀리식이섬유, 글리세린지방산에스테르, 비타민B6염산염, 판토텐산칼슘, 산화아연(고시형), 유산균혼합분말, 비타민B12, 비타민 B2(고시형), 혼합유당, 결정셀룰로스, 해조혼합분말, 건조효모, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 이산화규소, 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 프락토올리고당(고시형), 아미노산혼합분말, 비타민E혼합제제, 비타민D3혼합제제, 비타민C, 비타민 A 아세테이트 분말
Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 항산화·체지방 감소·혈중 콜레스테롤 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-09-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang