So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물
츄이듀이 오렌지레몬맛
합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번물에 타서
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Niacin | 15 mg NE / 10,000 mg | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 10,000 mg | 5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 10,000 mg | 1.5 mg |
| (-)-Hydroxycitric acid | 750 mg / 10,000 mg | 750 mg |
| Dietary fiber | 4,200 mg / 10,000 mg | 4.2 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
콜라겐가수분해물, 엘라스틴가수분해물, 우유단백질, 히알루론산(고시형), 구연산, 탄산수소나트륨, 효소처리스테비아, 레몬향분말, 오렌지향분말, DL-사과산, 레드비트주스분말, L-글루타민, L-라이신염산염, 수크랄로스, 오렌지과즙분말, 레몬과즙분말, 아미노산혼합제제
Giải thích 5 phụ gia
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 식후 혈당상승 억제· 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-12-07)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang