Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 7.2 g / 12 g | 7.2 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
쌀겨분말, 알파옥수수전분, 건조호박분말, 기타가공품, 다시마분말, 퉁퉁마디분말, 율무분말, 기타가공품, 황기분말, 작약분말, 참당귀분말, 칡꽃분말, 귤껍질분말, 기타가공품, 칡뿌리분말, 산수유분말, 삽주분말, 감초농축분말, 천궁엑기스, 마테추출물분말
Công dụng được công nhận
- 혈중 콜레스테롤 개선·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-30)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang