So sánh sản phẩm › 키토산/키토올리고당

챕터 옵티멈

Nhà sản xuất 주식회사 네추럴웨이 Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 20040015104108 Đăng ký 2019-01-04
젤라틴(동물성) 캡슐경질캡슐타르색소이산화티타늄스테아린산마그네슘하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
(-)-Hydroxycitric acid 1,101 mg / 6,000 mg 1,101 mg
Chitosan 3,000 mg / 6,000 mg 3,000 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

비타민 C, 비타민 B2, 비타민 B1염산염, L-카르니틴, 해조칼슘, 곡류혼합효소분말, 치커리추출분말, 스테아린산마그네슘, 건조효모, 과채가공품

Vỏ nang

식용색소황색제5호, 식용색소청색제1호, 식용색소황색제4호, 자당지방산에스테르, 젤라틴, 정제수, 이산화티타늄, 빙초산

Giải thích 8 phụ gia 5 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
식용색소 황색 제4호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 일부 사람에게 과민 반응. 유럽연합은 어린이 활동·주의력 경고 문구 의무
식용색소 황색 제5호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
타르색소 — 유럽연합은 어린이 활동·주의력 경고 문구 의무
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
식용색소 청색 제1호 Phẩm màu
합성 착색료(타르색소)
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
자당지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 혈중 콜레스테롤 개선·체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
  • 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줌

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2020-01-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang