짜먹는비타엔젤
츄어블·젤리천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B2 | 0.7 mg / 15 g | 0.7 mg |
| Vitamin B6 | 0.75 mg / 15 g | 0.75 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 15 g | 10 μg |
| Vitamin E | 3.3 mg α-TE / 15 g | 3.3 mg |
| Niacin | 7.5 mg / 15 g | 7.5 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 15 g | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
코코넛열매, 정제수, 프락토올리고당, 복숭아농축액, 블루베리농축액, 로커스트콩검, 복숭아향, 구연산, 구연산삼나트륨, 효소처리스테비아, 홍경천 추출물(고시형), 초유단백분말, 홍삼농축액분말, 아미노산혼합분말, 분리대두단백분말, 황기추출분말, 식물혼합분말
Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
Công dụng được công nhận
- 비타민D : 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요, 뼈의 형성과 유지에 필요, 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌.
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 비타민B2 : 체내 에너지생성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang