징코큐텐비플러스(Ginkgo Q10 B plus)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Flavonol glycosides | 36 mg / 450 mg | 36 mg |
| Coenzyme Q10 | 100 mg / 450 mg | 100 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 450 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 450 mg | 1.4 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 450 mg | 8.5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
산사나무열매추출분말, 병풀잎추출물분말, 유당혼합제제, 나토배양물(분말)(기능성원료인정제2009-50호), 건조효모(셀렌함유), 마늘추출물분말, 해조칼슘, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 레몬밤추출물, 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 비타민C(고시형), 비타민E혼합제제, 곡류가공품, 비타민 B6 염산염, 기타가공품
Vỏ nang
식용색소황색제5호, 식용색소황색제4호, 식용색소청색제1호, 글리세린, 소르비탄지방산에스테르, 이산화티타늄, 정제수, 젤라틴
Giải thích 12 phụ gia 5 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음
- 정상적인 면역기능에 필요
- 정상적인 세포분열에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
- 항산화 · 높은 혈압 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang