So sánh sản phẩm › 홍삼

진효삼 진

Nhà sản xuất (주)다정 Nhà sản xuất vừa GMP 액상 Số đăng ký 20040020036133 Đăng ký 2019-04-12
하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Ginsenosides (Rg1+Rb1+Rg3) 20 mg / 60 mL 20 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

녹용혼합추출액, 구연산, 녹용발효추출분말, 허브추출물, 서양자두농축액, 프락토올리고당, 식물혼합농축액, 대추야자농축액, 덱스트린, 이소말토올리고당, 갈락토올리고당, 식물혼합추출액, 구연산삼나트륨, 쌀발효추출물분말

Giải thích 5 phụ gia
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
갈락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 항산화에 도움을 줄 수 있음
  • 면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 피로개선에 도움을 줄 수 있음
  • 혈소판 응집 억제를 통한 혈액흐름에 도움을 줄 수 있음
  • 기억력 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-05-13)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang