지원뷰티
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin A | 210 μg RAE / 3,000 mg | 210 μg |
| Niacin | 28.5 mg NE / 3,000 mg | 28.5 mg |
| Vitamin C | 130 mg / 3,000 mg | 130 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
야채혼합농축분말, 쌀가루, 커피분말, 스테비아잎, 딸기향분말, 제삼인산칼슘, 엠에스엠(고시형), L-시스틴, 효소처리스테비아, 전지분유, 수박분말, 이산화규소, 레드비트분말, 이노시톨, L-글루타민, 생선콜라겐펩타이드, 건조효모, 글리신, 바닐라향분말, 딸기맛분말, 식물성크림혼합분말, D-말티톨, 에리스리톨, 팔라티노스, 구연산(무수), 바닐라향분말, 비타민미네랄혼합분말, 히알루론산혼합제제, 은행잎추출물분말, 아미노산혼합분말
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
- 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
- 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 체내 에너지 생성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang