So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물
제니스칼 팻아웃 샷
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| (-)-Hydroxycitric acid | 750 mg / 12 g | 750 mg |
| Niacin | 15 mg NE / 12 g | 15 mg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 12 g | 5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
세븐베리농축분말, 프락토올리고당(고시형), 난소화성말토덱스트린(고시형), 레몬과즙분말, 기타가공품, 에리스리톨, 탄산수소칼륨, 구연산, 레몬라임향, 수크랄로스, 기타가공품, 블루베리향, DL-사과산, 스테비올배당체, 기타가공품, 유청칼슘, 홍차분말, 블루베리향, 프로바이오틱스(고시형), 히알루론산(고시형), 생선콜라겐펩타이드, 과.채가공품, 비타민C, 나한과추출물분말
Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-01-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang