So sánh sản phẩm › 망간

전립선 파워 집중 플랜

Nhà sản xuất 주식회사한미양행 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400150832536 Đăng ký 2026-06-23
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐장방형(길쭉한 모양)하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Flavonol glycosides 36 mg / 1,600 mg 36 mg
Octacosanol 40 mg / 1,600 mg 40 mg
Lauric acid 115 mg / 1,600 mg 115 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 1,600 mg 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 1,600 mg 1.4 mg
Niacin 15 mg NE / 1,600 mg 15 mg
Pantothenic acid 5 mg / 1,600 mg 5 mg
Manganese 3 mg / 1,600 mg 3 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

마카추출분말, 후추추출물분말, 콩기름(대두유), 레시틴, 서양산사자잎, 진흙버섯균사체추출분말, 구름송편버섯자실체, 마늘농축분말, 산수유추출분말, 홍삼농축액(고시형), 녹용추출분말, L-아르지닌, 비수리추출분말, 복분자추출물분말, 산화아연, 건조효모(셀렌함유), 비타민B6염산염, DL-알파-토코페릴초산염 혼합제제

Vỏ nang

젤라틴, 글리세린, 오징어먹물분말

Giải thích 4 phụ gia 3 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 지구력 증진에 도움을 줄 수 있음
  • 전립선 건강의 유지에 도움을 줄 수 있음
  • 기억력 개선・혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
  • (가) 뼈 형성에 필요
  • (나) 에너지 이용에 필요
  • (다) 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-02)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang