So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드 AG(제2023-10호)
저분자콜라겐펩타이드 비타민C 비오틴
합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Pro-Hyp (collagen tripeptide) | 32.9 mg / 2.5 g | 32.9 mg |
| Biotin | 30 μg / 2.5 g | 30 μg |
| Vitamin C | 100 mg / 2.5 g | 100 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 혼합제제
- 비타민C
- 저분자콜라겐펩타이드 AG(제2023-10호)
Nguyên liệu khác
혼합제제, 아미노산혼합분말, 히알루론산혼합제제, 수크랄로스, 건조효모, 혼합제제, 효소처리스테비아, 이산화규소, 혼합제제, 자일리톨, 포도당, 베리혼합농축액분말, 식이섬유(고시형)
Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
Công dụng được công nhận
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- (가) 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- (나) 철의 흡수에 필요
- (다) 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- (나) 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
- (가) 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang