So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
저분자 모발콜라겐펩타이드 헤어콜라겐&비오틴 울트라 플러스
합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 두 번 이상
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser | 2.8 mg / 8,000 mg | 2.8 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 8,000 mg | 100 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
포도당, 자일리톨, 청사과향분말, 구연산, DL-사과산, 사과과즙분말, 에리스리톨, 효소처리스테비아, 이산화규소, 스피루리나분말, 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호), 아스파탐, 기타 농산가공품, 히알루론산혼합제제
Giải thích 8 phụ gia 4 cần lưu ý
아스파탐 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
페닐케톤뇨증이 있으면 피해야 함 (페닐알라닌 함유)
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
Công dụng được công nhận
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요.
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요.
- 철의 흡수에 필요.
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 피부 보습에 도움을 줄 수 있음.
- 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음.
- 모발상태(윤기․탄력) 개선에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang