Probiotic 12 with Transparent HPMC Capsule
경질캡슐이산화규소하루 한 번유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 100 million CFU / 500 mg | 100 million CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 스트렙토코쿠스 써모필루스 유산균{STREPTOCOCCUS THERMOPHILUS의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개 /g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 락토바실루스 아시도필루스 유산균{LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 락토바실루스 파라카제이 유산균{LACTOBACILLUS PARACASEI의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 락토바실루스 카제이 유산균{LACTOBACILLUS CASEI의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥 수수전분) 적량}
- 락토바실루스 델브루에키 불가리쿠스 유산균{LACTOBACILLUS BULGARICUS의 생균으로 10
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 락토바실루스 람노수스 유산균{LACTOBACILLUS RHAMNOSUS의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 락토바실루스 플란타룸 유산균{LACTOBACILLUS PLANTRUM의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 비피도박테리움 인판티스 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM INFANTIS의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 비피도박테리움 비피둠 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM BIFIDUM의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 비피도박테리움 브레브 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM BREVE의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 비피도박테리움 롱굼 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM LONGUM의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
- 비도박테리움 락티스 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM LACTIS의 생균으로 100
- 000
- 000
- 000개/g 이상
- 희석제(옥수수전분) 적량}
Nguyên liệu khác
프락토올리고당, 옥수수전분, 덱스트린, 결정셀룰로오스, 이산화규소
Vỏ nang
히드록시프로필메틸셀룰로오스
Giải thích 6 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
Công dụng được công nhận
- 유산균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음
- 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2020-02-06)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang