장건강 토탈솔루션
합성감미료천연감미료(스테비아 등)이산화규소향료하루 한 번물에 타서
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Dietary fiber | 5 g / 10 g | 5 g |
| Total polysaccharides | 110 mg / 10 g | 110 mg |
| Probiotics | 1 billion CFU / 10 g | 1 billion CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 차전자피식이섬유(고시형)
- 알로에 겔(고시형)
- 유산균혼합분말
Nguyên liệu khác
덱스트린, 골드키위향, 효소처리스테비아, 이산화규소, 프락토올리고당(고시형), 아세설팜칼륨
Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
아세설팜칼륨 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료
Công dụng được công nhận
- 유산균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음
- 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 장 건강에 도움을 줄 수 있음
- 차전자피식이섬유 : 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
- 알로에 겔 : 피부건강·장 건강·면역력 증진에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-04)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang