So sánh sản phẩm › 차전자피식이섬유

장 쾌변 케어

Nhà sản xuất (주)뉴팜 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 20040017014641 Đăng ký 2024-07-02
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Dietary fiber 6,000 mg / 20,000 mg 6 g
Probiotics 1 billion CFU / 20,000 mg 1 billion CFU

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

D-소비톨, 락티톨, 글루코만난, 자일리톨, 구연산, 사과향분말, 결정셀룰로스, 젖산칼슘, 효소처리스테비아, 폴리덱스트로스, 산화마그네슘, 펙틴, 비타민C, 마테추출물분말, 밀크씨슬추출물분말, 서양자두과즙분말, 알로에베라겔동결건조분말, 니코틴산아미드, 판토텐산칼슘, 비타민B1염산염, 비타민B2, 비타민B6염산염, 엽산

Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
D-소비톨 Đường rượu
단맛을 내고 촉촉하게 하는 당알코올. 츄어블·구미·연질캡슐에 많음
당알코올 — 한꺼번에 많이 먹으면 설사·복통이 생길 수 있음
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
펙틴 Chất làm dày · tạo gel
과일 껍질에서 얻은 겔화제. 구미·젤리에 씀

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유산균 증식 및 유해균 억제・배변활동 원활・장 건강에 도움을 줄 수 있음
  • 혈중 콜레스테롤 개선・배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-08-21)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang