So sánh sản phẩm › 테아닌

잠시, 휴

Nhà sản xuất 주식회사 노바렉스 Nhà sản xuất lớn GMP 액상 Số đăng ký 200400200082942 Đăng ký 2024-07-01
합성감미료당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번소비기한 1년 이하

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
L-Theanine 200 mg / 20 mL 200 mg
Niacin 15 mg NE / 20 mL 15 mg
Vitamin B6 1.5 mg / 20 mL 1.5 mg
Vitamin B1 1.2 mg / 20 mL 1.2 mg
Vitamin B2 1.4 mg / 20 mL 1.4 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

잔탄검, 글루콘산마그네슘(고시형), 황금혼합추출물, 쌀배아발효추출분말, 효소처리스테비아, 구연산(무수), 타우린, 수크랄로스, L-트립토판, 글루콘산아연(고시형), 홍경천 추출물(고시형), 정제수, 망고농축액, 프락토올리고당, 에리스리톨, 망고향

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 탄수화물과 에너지 대사에 필요
  • 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
  • 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-11-04)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang