So sánh sản phẩm › 파크랜 크랜베리 분말(제2014-34호)

잇츠크랜베리

Thương hiệu 잇츠크랜베리 Nhà sản xuất 엔피케이(주) Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 20100019004815 Đăng ký 2018-08-30
식물성 캡슐경질캡슐장방형(길쭉한 모양)하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total anthocyanosides 1.45 mg / 800 mg 1.45 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 파크랜크랜베리분말(기능성원료인정제2014-34호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 파크랜크랜베리분말(기능성원료인정제2014-34호)

Nguyên liệu khác

생선콜라겐, 히알루론산혼합제제, 대나무잎추출물, 기타 식용유지가공품, 쌀단백분말, 덱스트린, 덱스트린, Limosilactobacillus reuteri(고시형), 비타민 A 혼합제제, 비타민C(고시형), Lacticaseibacillus rhamnosus(고시형), 옥수수전분

Vỏ nang

염화칼륨, 염화마그네슘, 소르비탄지방산에스테르, 글리세린, 카라기난, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 정제수

Giải thích 7 phụ gia
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 요로의 유해균 흡착 억제로 요로건강에 도움을 줄 수 있음 (생리활성기능 2등급)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-09-15)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang