Phital Plus
당류 첨가이산화규소향료하루 두 번 이상식후유산균 균주 표기
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Probiotics | 100 million CFU / 3 g | 100 million CFU |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- Streptococcus thermophilus분말(가루, 과립)(생균으로 100,000,000,000개/g 이상, 보호제 및 희석제 적량)
- Lactobacillus rhamnosus분말(가루, 과립)(생균으로 100,000,000,000개/g 이상, 보호제 및 희석제 적량)
- Bifidobacterium animalis spp. lactis분말(가루, 과립)(생균으로 100,000,000,000개/g 이상, 보호제 및 희석제 적량)
- Bifidobacterium longum분말(가루, 과립)(생균으로 100,000,000,000개/g 이상, 보호제 및 희석제 적량)
- Lactobacillus acidophilus분말(가루, 과립)(생균으로 100,000,000,000개/g 이상, 보호제 및 희석제 적량)
Nguyên liệu khác
결정(분말)포도당, 옥수수 전분, 결정셀룰로오스, 비타민 C(L-아스코르빈산), 오렌지향분말, 이산화규소, 프락토올리고당
Giải thích 5 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
Công dụng được công nhận
- 유산균의 증식 및 유해균 억제·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2020-01-03)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang