인플샤인 비타C 밸런스
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin C | 1,200 mg / 7,500 mg | 1,200 mg |
| Niacin | 4.5 mg / 7,500 mg | 4.5 mg |
| Pantothenic acid | 1.5 mg / 7,500 mg | 1.5 mg |
| Biotin | 9 μg / 7,500 mg | 9 μg |
| Vitamin B2 | 0.42 mg / 7,500 mg | 0.42 mg |
| Folate | 120 μg DFE / 7,500 mg | 120 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
코엔자임Q10(고시형), 타우린, L-시스틴, 혼합제제, 레몬과즙분말, 효소처리스테비아, 효모추출물, 레몬맛분말, 포도당, 자일리톨, 엘라스틴가수분해물, 알로에 겔(고시형), 우유단백질, 생선콜라겐, 토마토농축분말, 혼합제제, 이산화규소, 병풀잎추출물분말, 자몽농축분말
Giải thích 4 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요 / 철의 흡수에 필요 / 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 세포와 혈액생성에 필요 / 태아 신경관의 정상 발달에 필요 / 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-24)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang