So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
인텐시브 저분자 모발 콜라겐
당알코올천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser | 2.8 mg / 20 g | 2.8 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)
Nguyên liệu khác
비오틴, 혼합제제, 유함유가공품, 판토텐산칼슘, 글루콘산아연, 혼합제제, 엘라스틴가수분해물, 황금추출물, 비타민C, 혼합제제, 잔탄검, 효소처리스테비아, 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호), 구연산삼나트륨, 레몬향, 사과향, 사과추출물분말, 시클로덱스트린, 에리스리톨, 사과농축액, 알룰로오스, 정제수
Giải thích 8 phụ gia 1 cần lưu ý
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
알룰로오스 Chất tạo ngọt
설탕과 비슷한 단맛에 열량이 거의 없는 희소당
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
- 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
- 모발상태(윤기.탄력) 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang