이지아이프로
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Lutein | 10 mg / 800 mg | 10 mg |
| Astaxanthin | 4 mg / 800 mg | 4 mg |
| Vitamin A | 350 μg RAE / 800 mg | 350 μg |
| Vitamin E | 5.5 mg α-TE / 800 mg | 5.5 mg |
| Zinc | 4.25 mg / 800 mg | 4.25 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 헤마토코쿠스추출물(고시형)
- d-α-토코페롤
- 산화아연(고시형)
- 유성 비타민A 지방산에스테르
- 마리골드꽃추출물(고시형)
Nguyên liệu khác
미강유(현미유), EPA 및 DHA 함유 유지(고시형), 밀납, 비타민 C(고시형), 레시틴, 건조효모(셀렌함유), 산화마그네슘(고시형), 해조칼슘, 미르틸루스산앵도추출물분말, 토마토추출물분말, 감마리놀렌산 함유 유지(고시형), 강황추출물분말, 녹차추출물분말(고시형), L-시스틴, 건조효모(크롬함유), 글루콘산동(고시형), 니코틴산아미드(고시형), 황산망간(고시형), 판토텐산칼슘(고시형), 비타민B6염산염, 비타민 B1염산염(고시형), 비타민 B2(고시형), 비타민B12, 혼합제제, 엽산(고시형), 비타민 D3 혼합제제유지, 비타민K1혼합제제, 비오틴(고시형)
Vỏ nang
식용색소황색제5호, 식용색소청색제1호, 식용색소황색제4호, 이산화티타늄, 글리세린, 정제수, 젤라틴
Giải thích 9 phụ gia 7 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음
- 노화로 인해 감소될 수 있는 황반색소밀도를 유지하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
- 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요 / 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요 / 상피세포의 성장과 발달에 필요
- 정상적인 면역기능에 필요 / 정상적인 세포분열에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-01)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang