이보다 두뇌건강
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Phosphatidylserine | 300 mg / 2,000 mg | 300 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 분말결정포도당, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 이산화규소, 글리세린지방산에스테르, 가교카복시메틸셀룰로스나트륨, 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, L-카르니틴, L-아르지닌, 아미노산혼합분말, 비오틴(고시형), 엽산(고시형), 판토텐산칼슘(고시형), 니코틴산아미드(고시형), 칼슘분말(고시형), 산화마그네슘(고시형), 푸마르산제일철(고시형), 산화아연(고시형), 황산망간(고시형), 건조효모(셀렌함유), 건조효모(크롬함유), 요오드칼륨(고시형), 비타민 A 혼합제제, 비타민 B1염산염(고시형), 비타민 B2(고시형), 비타민B6염산염, 비타민B12혼합제제분말, 비타민 C(고시형), 비타민D3혼합제제, 비타민E혼합제제
Giải thích 9 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 노화로 인해 저하된 인지력 개선・자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강 유지・피부보습에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-04-28)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang