Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| (-)-Hydroxycitric acid | 750 mg / 25 g | 750 mg |
| Dietary fiber | 4.2 g / 25 g | 4.2 g |
| Vitamin B6 | 0.45 mg / 25 g | 0.45 mg |
| Vitamin E | 3.3 mg α-TE / 25 g | 3.3 mg |
| Niacin | 4.5 mg / 25 g | 4.5 mg |
| Zinc | 2.55 mg / 25 g | 2.55 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
건조효모, 비타민B12, 혼합제제, 비타민 A 혼합제제, 글루콘산동(고시형), 엽산(고시형), 비타민D3혼합제제, 아셀렌산나트륨(고시형), 피로인산제이철 혼합제제, 정제수, 락툴로즈, 로커스트콩검, 프락토올리고당, 구연산, 오렌지향, β-시클로덱스트린, 구연산삼나트륨, 맥아추출액, 카라기난혼합제제, 오렌지농축액, 백포도농축액, 수크랄로스, 판토텐산칼슘(고시형), 비타민K1혼합제제, 황산망간(고시형), 비타민C혼합제제, 건조효모, 건조효모, 비오틴 혼합, 비타민 B2 인산에스테르나트륨(고시형)
Giải thích 6 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 비타민B6 : 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요.
- 비타민E : 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 아연 : 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요.
- 가르시니아캄보지아추출물 : 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음.
- 나이아신 : 체내 에너지 생성에 필요.
- 난소화성말토덱스트린 : 식후 혈당상승 억제·배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-15)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang