So sánh sản phẩm › 알로에 겔

이뮨 알로에 젤리스틱 플러스

Nhà sản xuất 엠에스바이오텍(주) Nhà sản xuất lớn GMP 젤리 Số đăng ký 200400200201194 Đăng ký 2023-10-23
츄어블·젤리합성감미료천연감미료(스테비아 등)향료하루 한 번씹어 먹는

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Total polysaccharides 220 mg / 20 g 220 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 알로에베라(고시형)

Nguyên liệu khác

청포도향, 구연산(무수), 기타가공품, 복숭아농축액, 백포도농축액, 프락토올리고당, 정제수, 포도향혼합제제, 구연산삼나트륨, 패션후르츠향, 효소처리스테비아, 수크랄로스

Giải thích 6 phụ gia
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 피부건강·장 건강·면역력 증진에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2023-10-23)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang