So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)

유한 저분자 모발·피부 콜라겐 플러스 비오틴C

Nhà sản xuất 콜마비앤에이치(주)세종3공장 Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 20240028080606 Đăng ký 2026-08-19
당알코올천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser 2.8 mg / 3,000 mg 2.8 mg
Vitamin C 30 mg / 3,000 mg 30 mg
Biotin 10 mg / 3,000 mg 10,000 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

분말결정포도당, 자일리톨, 레몬농축분말, 레몬향분말, 이산화규소, 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호), 효소처리스테비아, 구연산, DL-사과산, 우유단백질, 엘라스틴가수분해물, 효모추출분말, 토마토분말, 건조효모(셀렌함유), 히알루론산

Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
자일리톨 Đường rượu
충치균이 잘 쓰지 못하는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능. 개에게는 매우 위험하니 반려견이 먹지 않게 보관
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 비오틴 : 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 비타민 A : 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요, 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요, 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 비타민 C : 결합조직 형성과 기능유지에 필요, 철의 흡수에 필요, 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호) : 피부 보습에 도움을 줄 수 있음, 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음, 모발 상태(윤기, 탄력) 개선에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-08-19)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang