So sánh sản phẩm › 미숙여주주정추출분말(제2020-14호)
유한 밸런스 혈당과 혈행
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| GABA | 2.592 mg / 5,400 mg | 2.592 mg |
| Flavonol glycosides | 28 mg / 5,400 mg | 28 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 은행잎 추출물
- 미숙여주주정추출분말(제2020-14호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 은행잎추출물(고시형)
- 미숙여주주정추출분말(기능성원료인정제2020-14호)
Nguyên liệu khác
바나바잎 추출물(고시형), 글리세린지방산에스테르, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 스테아린산, 스테아린산마그네슘, 결정셀룰로스, 해조칼슘, 이산화규소, 비타민B12혼합제제분말, 비타민B6염산염, 건조효모(크롬함유), 황산망간, 기타가공품, 마늘추출물분말, 녹차추출물분말(고시형), 비타민C, 뽕나무잎추출분말, 치커리뿌리추출물분말, 보리가루, 양파분말, 귀리식이섬유, 덱스트린
Giải thích 7 phụ gia
Công dụng được công nhận
- 미숙여주주정추출분말(제2020-14호) : 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 은행잎추출물 : 기억력 개선, 혈행 개선에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-03-21)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang