So sánh sản phẩm › 인동덩굴꽃봉오리추출물(그린세라-F)(제2019-14호)
위건강 프로젝트 365 그린세라
당알코올당류 첨가향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Secoxyloganin | 0.8 mg / 15 mL | 0.8 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 인동덩굴꽃봉오리추출물(그린세라-F)(제2019-14호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 인동덩굴꽃봉오리추출물(그린세라-F)(기능성원료인정제2019-14호)
Nguyên liệu khác
식물혼합농축액, 에리스리톨, 사양벌꿀, 용설란시럽, 정제수, 황금혼합추출물, 프락토올리고당, 잔탄검, 구연산(무수), 허브향, 혼합올리브유, 제비콩씨앗, 양배추분말, 구연산삼나트륨, 타마린드검, 자몽향, 파인애플추출농축분말, 곡류혼합분말, 목화씨앗유
Giải thích 7 phụ gia 2 cần lưu ý
설탕 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
에리스리톨 Đường rượu
열량이 거의 없는 당알코올 감미료
당알코올 — 많이 먹으면 배탈 가능
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
구연산삼나트륨 Chất điều chỉnh độ chua
산도를 맞추는 재료
잔탄검 Chất làm dày · tạo gel
미생물 발효로 만든 증점제. 액상·젤리의 점도를 맞춤
Công dụng được công nhận
- 위 점막을 보호하여 위 건강에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-10-29)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang