웰리타-Y 간건강 밀크씨슬 스트레스 완화 테아닌
코팅정(제피정)타원형이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Silymarin | 130 mg / 1,600 mg | 130 mg |
| L-Theanine | 200 mg / 1,600 mg | 200 mg |
| Vitamin D | 10 μg / 1,600 mg | 10 μg |
| Niacin | 15 mg NE / 1,600 mg | 15 mg |
| Magnesium | 157.5 mg / 1,600 mg | 157.5 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 1,600 mg | 8.5 mg |
| Manganese | 3 mg / 1,600 mg | 3 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 밀크씨슬(카르두스 마리아누스) 추출물(고시형)
- L-테아닌(고시형)
- 산화마그네슘(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 니코틴산아미드(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 황산망간(고시형)
- 비타민D3혼합제제
Nguyên liệu khác
아미노산혼합제제, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 덱스트린, 결정셀룰로스, L-아르지닌, 과라나추출물분말, 타우린, 헛개나무열매추출분말, 이산화규소, 폴리글리세린지방산에스테르, 비수리추출분말, 마카뿌리분말, 흑삼분말, 울금추출물분말, 서양민들레추출물, 흑마늘분말
Giải thích 5 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- 간 건강에 도움을 줄 수 있음
- 체내 에너지 생성에 필요.
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요.
- 뼈의 형성과 유지에 펠요.
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌.
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요.
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음.
- 정상적인 면역기능에 필요.
- 정상적인 세포분열에 필요.
- 에너지 이용에 필요.
- 신경과 근육 기능 유지에 필요.
- 뼈 형성에 필요.
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-08-05)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang