웨이크 프로틴
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Protein | 40 g / 80 g | 40 g |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
프락토올리고당(고시형), 난소화성말토덱스트린(고시형), 조제종국, L-메티오닌, 차전자피식이섬유(고시형), 정제소금, 에리스리톨, 볶음보리분말, 볶은현미분말, 덱스트린, L-발린, 아미노산혼합분말, 체리추출물, 과라나추출물분말, 덩굴월귤농축분말, 아로니아열매분말, 다시마분말, 퉁퉁마디분말, 참김분말, 파래분말, 포도과즙분말, 딸기농축액분말, 감나무열매, 녹두, 흰강낭콩, 검정콩분말, 팥, 톳분말, 레몬과즙분말, 당근분말, 호박, 양배추분말, 케일분말, 시금치분말, 흑미, 조분말, 효소처리스테비아, 젖산칼슘(고시형), 스테아린산마그네슘(고시형), 비타민D3혼합제제
Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
- 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
- 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
- 체내 필수 영양성분이나, 활성물질의 운반과 저장에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-22)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang