Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Niacin | 30 mg NE / 1,000 mg | 30 mg |
| Folate | 800 μg DFE / 1,000 mg | 800 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
L-카르니틴, 혼합제제, 혼합제제, 혼합제제, 판토텐산칼슘, 갯실새삼씨앗추출물, 구기자추출물분말, 오미자추출물분말, 사상자분말, 기타가공품, 이노시톨, 주석산수소콜린, 옥수수수염추출분말, 키토올리고당(고시형), 제삼인산칼슘, L-젖산마그네슘, 과라나추출물분말, 아로니아농축분말, L-프롤린, L-세린, 황산망간, 산수유추출분말, 작약추출물분말, 마테추출물분말, 천궁추출물분말, 기타가공품, 루이보스추출물분말, 매실추출분말, 분리대두단백분말, 포도종자추출물, L-글루탐산, 약모밀추출분말, 기타가공품, 생강추출분말, L-시스틴, L-아스파트산, 효모식품, 여주추출분말, 폴리덱스트로스, L-아르지닌, 타우린, 포도당, 기타가공품, 복분자추출물분말, 아사이베리혼합분말, 울금추출물분말, 보리순추출물분말, 구연산(무수), 표고버섯추출물분말, 레몬농축분말, 기타가공품, 혼합제제, 기타가공품, 칡뿌리추출물분말, 효소식품, 글리신, 구연산삼나트륨, 구연산칼륨
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요,태아 신경관의 정상 발달에 필요,혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-10-19)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang