So sánh sản phẩm › 단백질

웨이더 플러스단백질

Thương hiệu 웨이더 Thương hiệu quen thuộc Nhà sản xuất (주)유유헬스케어 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 200400151071133 Đăng ký 2024-01-23
합성감미료천연감미료(스테비아 등)이산화규소향료하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Protein 45 g / 68 g 45 g
Vitamin E 3.7 mg α-TE / 68 g 3.7 mg
Niacin 5.2 mg NE / 68 g 5.2 mg
Pantothenic acid 3.5 mg / 68 g 3.5 mg
Vitamin C 31 mg / 68 g 31 mg
Vitamin B12 4.8 μg / 68 g 4.8 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

분말유크림, 탈지분유, 녹차향분말, 이산화규소, 녹차가루, 녹차가루, 생선콜라겐펩타이드, 건조효모(셀렌함유), 산화아연, 건조효모, 레시틴, 기타소금, 수크랄로스, L-시스틴, 녹차추출물분말(고시형), L-라이신염산염, 스피루리나(고시형), 효소처리스테비아, 히알루론산혼합제제, 3종 혼합유산균, 호박추출물, 식물성크림혼합분말, 차나무잎

Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
수크랄로스 Chất tạo ngọt
열량이 거의 없는 인공감미료. 설탕보다 약 600배 단맛

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 체내 에너지 생성에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 정상적인 엽산 대사에 필요
  • 효소, 호르몬, 항체의 구성에 필요
  • 체액, 산-염기의 균형 유지에 필요
  • 에너지, 포도당, 지질의 합성에 필요
  • 체내 필수 영양성분이나 활성물질의 운반과 저장에 필요

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-09-11)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang