원어데이복합비타민
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Vitamin B1 | 0.9 mg / 1,500 mg | 0.9 mg |
| Vitamin B6 | 1.56 mg / 1,500 mg | 1.56 mg |
| Vitamin C | 46 mg / 1,500 mg | 46 mg |
| Pantothenic acid | 1.74 mg / 1,500 mg | 1.74 mg |
| Folate | 360 μg / 1,500 mg | 360 μg |
| Vitamin D | 3.6 μg / 1,500 mg | 3.6 μg |
| Vitamin B12 | 0.72 μg / 1,500 mg | 0.72 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
결정(분말)포도당, D-소르비톨, 자일리톨, 스테아린산마그네슘, 오렌지향분말(가루, 과립)(천연오렌지오일4.52%,덱스트린31.13%,유당12.06%,펙틴0.39%,천연오렌지쥬스(100%) 51.9%), 해조분말, 효소처리스테비아, 수산화마그네슘, 아미노산혼합(아미노믹스)분말(가루, 과립)(L-로이신13.12%,L-페닐알라닌13.12%,L-메티오닌12.6%,L-라이신염산염11.55%,팔라티노스11.28%, L-이소로이신9.45%,L-발린9.45%,L-히스티딘9.45%,L-트레오닌6.83%,L- , 오렌지농축액(농축물)분말(오렌지농축액(고형분25%)80%,덱스트린20%), 과일혼합분말(가루, 과립)(사과분말 30%, 바나나분말 18%, 복숭아분말 11%, 포도분말 7%, 당근분말 6%, 브로콜리분말 6%, 시금치분말 6%, 양파분말 5%, 케일분말 5%, 파인애플분말 3%, 딸기분말 1.5%, , 비타민 B2, 산화아연, 황산망간, 분말비타민 A, 나이아신, 비타민 E 혼합제제(DL-α-토코페릴아세테이트50%, 변성식용전분24.5%, 말토덱스트린24.5%, 이산화규소1%)
Giải thích 5 phụ gia 2 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요
- 철의 흡수에 필요
- 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 세포와 혈액생성에 필요
- 태아 신경관의 정상 발달에 필요
- 칼슘과 인이 흡수되고 이용되는데 필요
- 뼈의 형성과 유지에 필요
- 골다공증발생 위험 감소에 도움을 줌
- 정상적인 엽산 대사에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2016-09-27)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang