So sánh sản phẩm › 파크랜 크랜베리 분말(제2014-34호)
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Total anthocyanosides | 1.45 mg / 600 mg | 1.45 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 파크랜크랜베리분말(기능성원료인정제2014-34호)
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 파크랜크랜베리분말(기능성원료인정제2014-34호)
Nguyên liệu khác
혼합유당, 비타민 C, 루이보스추출물분말, 이산화규소, 제삼인산칼슘, 비타민E혼합제제, 산화아연, 비타민 A 혼합제제, Lactobacillus bulgaricus, 비타민D3혼합제제, 비타민 B2, 비타민 B6 염산염, 비타민 B1염산염, 엽산
Vỏ nang
히드록시프로필메틸셀룰로스
Giải thích 4 phụ gia 1 cần lưu ý
유당 Tá dược độn · chất kết dính
우유에서 얻은 당. 정제·가루의 부형제나 유산균 제품의 바탕으로 씀
우유 유래 — 유당불내증·우유 알레르기면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
비타민E혼합제제 Chất bảo quản · chống oxy hóa
기름이 산패되지 않게 막는 산화방지제로도 씀 (오메가3 등)
Công dụng được công nhận
- 요로의 유해균 흡착 억제로 요로건강에 도움을 줄 수 있음”(생리활성기능 2등급)
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2021-11-17)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang