So sánh sản phẩm › 피브로인추출물 BF-7(제2009-46호)

옵티마브레인컨트롤

Nhà sản xuất 코스맥스바이오(주) Nhà sản xuất lớn GMP 캡슐 Số đăng ký 20040020002915 Đăng ký 2010-03-25
젤라틴(동물성) 캡슐식물성 캡슐연질캡슐타원형천연색소하루 두 번 이상

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Tyrosine 0.76 mg / 1,200 mg 0.76 mg
Alanine 0.9 mg / 1,200 mg 0.9 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 피브로인추출물 BF-7(기능성원료인정제2009-46호)

Nguyên liệu khác

서양산사자추출물분말, 포스파티딜세린(고시형), 유산균혼합분말, 레드비트주스분말, 울금추출물분말, 정제어유, 밀크씨슬추출물분말, 타우린, 대두유, 산호분말, 밀납, 포도씨유, 레시틴, L-아르지닌, 감마오리자놀, 대두추출분말, 비타민 C(고시형)

Vỏ nang

코치닐추출색소, 가공유지, 식용유지가공품, 카사바전분, 카사바전분, 글리세린, 젤라틴

Giải thích 5 phụ gia 4 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • "기억력 개선에 도움을 줄 수 있음"

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-01-10)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang