So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

NBL Probiotic Optima

Nhà sản xuất (주)쎌바이오텍 Nhà sản xuất vừa GMP 정 Số đăng ký 20040017017723 Đăng ký 2010-09-09
장방형(길쭉한 모양)츄어블·젤리당알코올스테아린산마그네슘보존료향료하루 두 번 이상씹어 먹는유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 100 million CFU / 1.5 g 100 million CFU
Probiotics 79,500,000 CFU / 1.5 g 79,500,000 CFU
비피더스균수 20,500,000 CFU / 1.5 g 20,500,000 CFU

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 엔테로코쿠스 페슘 유산균{ENTEROCOCCUS FAECIUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제 (옥수수전분) 적량}
  • 스트렙토코쿠스 써모필루스 유산균{STREPTOCOCCUS THERMOPHILUS의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 락토바실루스 플란타룸 유산균{LACTOBACILLUS PLANTARUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 비피도박테리움 락티스 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM LACTIS의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 락토바실루스 아시도필루스 유산균{LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 비피도박테리움 롱굼 피더스균{BIFIDOBACTERIUM LONGUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}

Nguyên liệu khác

이소말트, 밀크향혼합제제{밀크향베이스(감마헥사락톤 4.0%, 델타도데카락톤 10.0%, 델타데카락톤 16.0%, 바닐린 10.0%, 프로필렌글리콜 60.0%) 7.2%, 덱스트린 89.0%, 아라빅검 3.8%}, 프락토올리고당, 자일리톨혼합제제(자일리톨 98%, 카르복시메틸셀룰로오스나트륨 2%), 결정셀룰로오스, 옥수수전분, 히드록시프로필메틸셀룰로오스, 스테아린산마그네슘, 바닐라향혼합제제{합성착향료(프로피온산벤질, 에틸바닐린, 감마노나락톤, 트리아세틴, 프로필렌글리콜) 11.388%, 바닐린 0.612%, 아라빅검 3%, 덱스트린 85%}, 비타민 C

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
이소말트 Đường rượu
단맛을 내는 당알코올. 구미·사탕류에 씀
당알코올 — 많이 먹으면 설사 가능
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
에틸바닐린 Hương liệu
바닐라 향을 내는 합성향료

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유익한 유산균의 증식, 유해균 억제 또는 배변활동 원활 유익한 유산균의 증식, 유해균 억제 또는 배변활동 원활유익한 유산균의 증식, 유해균 억제 또는 배변활동 원활

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2015-05-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang