So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

NBL Probiotic Gold

Thương hiệu NBL Nhà sản xuất (주)쎌바이오텍 Nhà sản xuất vừa GMP 분말 Số đăng ký 20040017017728 Đăng ký 2010-10-11
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가천연색소이산화규소스테아린산마그네슘향료하루 한 번유산균 균주 표기

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 100 million 개 / 2 g 100 million 개
Probiotics 66,200,000 개 / 2 g 66,200,000 개
비피더스균수 33,800,000 개 / 2 g 33,800,000 개

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 엔테로코쿠스 페슘 유산균{ENTEROCOCCUS FAECIUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제 (옥수수전분) 적량}
  • 락토바실루스 아시도필루스 유산균{LACTOBACILLUS ACIDOPHILUS의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 락토바실루스 람노수스 유산균{LACTOBACILLUS RHAMNOSUS의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 비피도박테리움 비피둠 비피더스균{BIFIDOBACTERIUM BIFIDUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}
  • 비피도박테리움 롱굼 피더스균{BIFIDOBACTERIUM LONGUM의 생균으로 100
  • 000
  • 000
  • 000개/g 이상
  • 희석제(옥수수전분) 적량}

Nguyên liệu khác

오렌지맛혼합분말{오렌지분말(오렌지착즙액분말, 덱스트린) 40%, 정백당 30%, 덱스트린 14.7%, 오렌지향혼합제제 10%, 무수구연산 4%, 제삼인산칼슘 0.5%, 치자황색소 0.3%, 효소처리스테비아 0.3%, , 오렌지향혼합제제{합성착향료(낙산에틸, 리나롤, 벤질알콜, 오렌지오일, 레몬오일, 그레이프후르츠오일, 토코페롤, 주정, 폴리솔베이트80) 15%, 오렌지농축액 15%, 아라비아검 4%, 유당 10%, 덱 , 비타민B6염산염<비타민B6 82.7%>, 밀크향혼합제제{밀크향베이스(감마헥사락톤 4.0%, 델타도데카락톤 10.0%, 델타데카락톤 16.0%, 바닐린 10.0%, 프로필렌글리콜 60.0%) 7.2%, 덱스트린 89.0%, 아라빅검 3.8%}, 비타민E혼합제제<비타민E 33.5%>(0.336mgα-TE/mg : DL-알파-토코페릴 초산염 50%, 변성전분 24.5%, 말토덱스트린 24.5%, 이산화규소 1%), 분말비타민A<비타민A 9.75%>(97,500㎍RE/g: 비타민A아세테이트 11.5%. DL-알파-토코페롤 1%, 말토덱스트린 47%, 아라비아검 20%, 옥수수전분 20%), 프락토올리고당, 폴리덱스트로스, 이성화유당분말, 비타민C<비타민C 100%>(L-아스코르빈산), 스테아린산마그네슘, 비타민B2<비타민B2 100%>(Riboflavin), 비타민B1염산염<비타민B1 78%>

Giải thích 5 phụ gia
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
폴리덱스트로스 Chất mang · chất độn
식이섬유 성질의 부형제
비타민E혼합제제 Chất bảo quản · chống oxy hóa
기름이 산패되지 않게 막는 산화방지제로도 씀 (오메가3 등)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유익한 유산균의 증식, 유해균 억제 또는 배변활동 원활 유익한 유산균의 증식, 유해균 억제 또는 배변활동 원활유익한 유산균의 증식, 유해균 억제 또는 배변활동 원활

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2015-05-22)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang