So sánh sản phẩm › 레몬 밤 추출물 혼합분말(제2010-24호)

오비엑스워터믹스클래식

Thương hiệu 오비엑스 Nhà sản xuất (주)안지오랩 분말 Số đăng ký 2009002006720 Đăng ký 2021-06-29
당류 첨가이산화규소향료하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Rosmarinic acid 32.5 mg / 7,000 mg 32.5 mg
1-Deoxynojirimycin 0.9 mg / 7,000 mg 0.9 mg
6,7-Dimethylesculetin 0.13 mg / 7,000 mg 0.13 mg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

  • 레몬 밤 추출물 혼합분말(제2010-24호)

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 레몬 밤 추출물 혼합분말(기능성원료인정제2010-24호)

Nguyên liệu khác

오렌지향분말, 스테비올배당체, 레몬향분말, 레몬과즙분말, 구연산, 비타민 C, 난소화성말토덱스트린(고시형), DL-사과산, 헤스페리딘, 포도당, 산화마그네슘, 유청칼슘, 아미노산혼합분말, 이산화규소

Giải thích 7 phụ gia 1 cần lưu ý
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
난소화성말토덱스트린 Chất mang · chất độn
잘 소화되지 않는 식이섬유 성질의 덱스트린. 부피·식감을 맞춤
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
구연산 Chất điều chỉnh độ chua
신맛을 내고 산도를 맞추는 재료(레몬 등에 있는 산)
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음 (기타기능II)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-07-31)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang