So sánh sản phẩm › 프로바이오틱스

오로라 프로바이오틱스

Nhà sản xuất (주)비오팜 Nhà sản xuất vừa GMP 캡슐 Số đăng ký 200400170211657 Đăng ký 2024-04-25
식물성 캡슐경질캡슐당류 첨가이산화티타늄이산화규소스테아린산마그네슘하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Probiotics 5 billion CFU / 300 mg 5 billion CFU

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

  • 유산균혼합분말
  • 유산균혼합분말
  • 5종혼합유산균

Nguyên liệu khác

해조칼슘, 분말결정포도당, 프락토올리고당(고시형), 스테아린산마그네슘, 이산화규소, 덩굴월귤농축분말, 서양자두과즙분말, 석류농축분말

Vỏ nang

히드록시프로필메틸셀룰로스, 염화칼륨, 글리세린, 정제수, 이산화티타늄, 카라기난, 소르비탄지방산에스테르, 염화마그네슘

Giải thích 10 phụ gia 2 cần lưu ý
이산화티타늄 Phẩm màu
캡슐·정제를 하얗고 불투명하게 만드는 착색료
국내에서는 허용되지만 유럽연합은 2022년부터 식품 첨가물로 쓰지 못하게 함 — 피하고 싶다면 원료 확인
포도당 Chất mang · chất độn
부피를 맞추거나 단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
프락토올리고당 Chất mang · chất độn
유산균의 먹이가 되는 올리고당. 유산균 제품의 바탕·단맛으로 많이 씀
많이 먹으면 배에 가스가 차거나 묽은 변이 생길 수 있음
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
소르비탄지방산에스테르 Chất nhũ hóa
유화제

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 유산균 증식 및 유해균 억제에 도움을 줄 수 있음
  • 배변활동 원활에 도움을 줄 수 있음
  • 장 건강에 도움을 줄 수 있음

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2024-05-07)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang