So sánh sản phẩm › EPA 및 DHA 함유 유지
아스타·오메가
젤라틴(동물성) 캡슐연질캡슐장방형(길쭉한 모양)천연색소향료하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| EPA + DHA | 600 mg / 1,420 mg | 600 mg |
| Astaxanthin | 12 mg / 1,420 mg | 12 mg |
| Vitamin C | 100 mg / 1,420 mg | 100 mg |
| Zinc | 25 mg / 1,420 mg | 25 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
아셀렌산나트륨, 레몬향, 포도씨앗유, 레시틴, 울금덩이뿌리분말, 밀납
Vỏ nang
정제수, 젤라틴, 글리세린, 칼슘혼합제제, 치자적색소, 치자청색소
Giải thích 7 phụ gia 3 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
젤라틴 Nguyên liệu vỏ nang
연질·경질 캡슐을 만드는 재료. 돼지·소·생선의 껍질이나 뼈에서 얻음
동물 유래 — 채식, 종교상 돼지·소를 피하는 분은 원료 표시(돼지/소/어류)를 확인
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
향료 Hương liệu
맛과 향을 내는 재료 (천연·합성)
치자청색소 Phẩm màu
치자 열매에서 얻은 파란 천연색소
Công dụng được công nhận
- 눈의 피로도 개선에 도움을 줄 수 있음
- 혈중 중성지질 개선, 혈행 개선, 건조한 눈을 개선하여 눈 건강에 도움을 줄 수 있음
- 결합조직 형성과 기능유지에 필요/철의 흡수에 필요/항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요/정상적인 세포분열에 필요
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-04-01)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang