So sánh sản phẩm › 돌외잎주정추출분말(액티포닌®)(제2013-8호)
영라뉴 싸이클 컷 솔루션 PRO
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)이산화규소스테아린산마그네슘결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| 1-2) Damulin A | 5.4 mg / 800 mg | 5.4 mg |
| 1-3) 코로솔산 | 1.3 mg / 800 mg | 1.3 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 800 mg | 1.5 mg |
| Vitamin B1 | 1.2 mg / 800 mg | 1.2 mg |
| Vitamin B2 | 1.4 mg / 800 mg | 1.4 mg |
| Chromium | 30 μg / 800 mg | 30 μg |
| Biotin | 30 μg / 800 mg | 30 μg |
| Pantothenic acid | 5 mg / 800 mg | 5 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 판토텐산칼슘
- 비오틴
- 건조효모(크롬함유)
- 비타민B2
- 비타민B1질산염
- 비타민B6염산염
- 바나바잎 추출물(고시형)
- 돌외잎주정추출분말(액티포닌®)(기능성원료인정제2013-8호)
Nguyên liệu khác
계피추출물분말, 글리세린초산지방산에스테르, 스테아린산마그네슘, 히드록시프로필메틸셀룰로스, 이산화규소, 스테아린산, 결정셀룰로스, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 해조혼합분말, 녹차추출물분말(고시형), 민들레추출물분말
Giải thích 7 phụ gia
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
스테아린산 Chất trơn
정제 제조 때 쓰는 활택제(지방산의 한 종류)
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 체내 에너지 생성에 필요
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요
- 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 탄수화물과 에너지 대사에 필요
- 식후 혈당상승 억제에 도움을 줄 수 있음
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음 (생리활성기능 2등급)
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-06)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang