So sánh sản phẩm › 미역 등 복합추출물(잔티젠)(제2013-10호)
영라뉴 나이트 컷 솔루션
식물성 캡슐연질캡슐코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)타원형천연색소이산화규소결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Magnesium | 94.5 mg / 2,350 mg | 94.5 mg |
| L-Theanine | 200 mg / 2,350 mg | 200 mg |
| Zinc | 8.5 mg / 2,350 mg | 8.5 mg |
| Vitamin B6 | 1.5 mg / 2,350 mg | 1.5 mg |
| Hyaluronic acid | 120 mg / 2,350 mg | 120 mg |
| Vitamin E | 5.5 mg α-TE / 2,350 mg | 5.5 mg |
| Fucoxanthin | 3 mg / 2,350 mg | 3 mg |
| Punicic acid | 174 mg / 2,350 mg | 174 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비타민 B6(고시형)
- 수산화마그네슘(고시형)
- L-테아닌(고시형)
- 히알루론산(고시형)
- 스테아린산마그네슘(고시형)
- 산화아연(고시형)
- 비타민 E(고시형)
- 미역 등 복합추출물(잔티젠)(기능성원료인정제2013-10호)
Nguyên liệu khác
결정셀룰로스, 덱스트린, 카복시메틸셀룰로스칼슘, 칼슘(고시형), 목화씨앗유, 이산화규소, 밀납(백납), 히드록시프로필메틸셀룰로스, 레시틴, 글리세린지방산에스테르혼합제제용액, 콩기름(대두유)
Vỏ nang
카카오색소, 심황색소, 덱스트린, 카라기난, 글리세린, 변성전분, 정제수
Giải thích 14 phụ gia 3 cần lưu ý
레시틴 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 천연 유화제 (주로 대두·해바라기)
대두 유래가 많음 — 대두 알레르기면 원료 확인
콩기름 Chất mang · chất độn
연질캡슐 속 기름 원료를 희석하거나 녹이는 기름
대두 — 대두 알레르기면 확인 (정제유는 단백질이 거의 없지만 표시 대상)
밀납 Chất bao phim
연질캡슐 속 내용물의 굳기를 맞추거나 코팅하는 재료. 꿀벌집에서 얻음
꿀벌 유래 — 엄격한 채식(비건)이면 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
히드록시프로필메틸셀룰로스 Nguyên liệu vỏ nang
식물성 캡슐 원료·정제 코팅제. 셀룰로스(식물 섬유)로 만듦 — 젤라틴 대신 쓰면 "식물성 캡슐"
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카복시메틸셀룰로스칼슘 Tá dược độn · chất kết dính
정제가 물에서 잘 풀어지게 하는 붕해제
글리세린 Dung môi · chất giữ ẩm
연질캡슐을 부드럽게 하고 수분을 지키는 재료(가소제·보습제)
정제수 Dung môi · chất giữ ẩm
캡슐·액상 제조에 쓰는 물
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
카카오색소 Phẩm màu
카카오에서 얻은 갈색 천연색소
카라기난 Chất làm dày · tạo gel
홍조류(해초)에서 얻은 겔화제. 식물성 연질캡슐·구미에 씀
글리세린지방산에스테르 Chất nhũ hóa
기름과 물이 잘 섞이게 하는 유화제
Công dụng được công nhận
- 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
- 피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 단백질 및 아미노산 이용에 필요, 혈액의 호모시스테인 수준을 정상으로 유지하는데 필요
- 정상적인 면역기능에 필요, 정상적인 세포분열에 필요
- 스트레스로 인한 긴장완화에 도움을 줄 수 있음
- 에너지 이용에 필요, 신경과 근육 기능 유지에 필요
- 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음, (영문) May help to reduce body fat
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2025-12-11)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang