So sánh sản phẩm › 가르시니아캄보지아 추출물
영라뉴 가르시니아 컷팅 젤리
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| (-)-Hydroxycitric acid | 1,000 mg / 25 g | 1,000 mg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
Nguyên liệu được công nhận · công bố
Nguyên liệu khác
정제수, 프락토올리고당, 키위농축액, 과.채가공품, 향료, 구연산, 시클로덱스트린액, 사양벌꿀, 시클로덱스트린, 혼합제제, 효소처리스테비아, 혼합제제, 곡류가공품, 기타가공품, 수크랄로스, 서양자두농축액, 이소말토올리고당, 자일리톨, D-소비톨, 과일채소혼합분말, 생선콜라겐, 혼합제제, 엘라스틴가수분해물, 레몬밤잎추출분말, 혼합제제, 판토텐산칼슘, 녹차추출물분말가루, 비타민C
Giải thích 10 phụ gia 3 cần lưu ý
Công dụng được công nhận
- 가르시니아캄보지아 추출물 - 탄수화물이 지방으로 합성되는 것을 억제하여 체지방 감소에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-02-27)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang