여에스더 엘라스틴 슈퍼 액티브 2.0
코팅정(제피정)장방형(길쭉한 모양)결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번
Thành phần · hàm lượng
| Thành phần | Ghi trên nhãn | Mỗi ngày |
|---|---|---|
| Glycine, L-Valylglycyl-L-prolyl- | 1.76 mg / 400 mg | 1.76 mg |
| Biotin | 30 μg / 400 mg | 30 μg |
Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.
Nguyên liệu
Nguyên liệu chức năng chính
- 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호)
- 비오틴
Nguyên liệu được công nhận · công bố
- 비오틴
- 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호)
Nguyên liệu khác
토마토추출물분말, 효모추출물, 로즈마리추출물분말, 식용달팽이추출물분말, 우유단백질, 히알루론산, 콜라겐분말, 옥수수단백추출물분말, 대나무수액, 쌀단백분말, 카나우바왁스, 옥수수전분, 덱스트린, 결정셀룰로스
Giải thích 4 phụ gia
결정셀룰로스 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피를 맞추고 잘 뭉치게 하는 부형제. 식물 섬유(셀룰로스)
카나우바왁스 Chất bao phim
정제 겉에 윤기를 내는 식물성 코팅(카나우바 야자 잎)
전분 Tá dược độn · chất kết dính
정제의 부피·결합을 맞추는 부형제 (옥수수·감자 등)
덱스트린 Chất mang · chất độn
전분을 분해한 탄수화물. 가루 원료를 섞고 부피를 맞추는 데 씀
Công dụng được công nhận
- 피부보습에 도움을 줄 수 있음
- 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
- 자외선에 의한 피부손상으로부터 피부건강 유지에 도움을 줄 수 있음
Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.
Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-03-13)
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang