So sánh sản phẩm › 저분자콜라겐펩타이드(제2023-33호)

여에스더 어린콜라겐 비오틴 레티놀A 플러스업

Thương hiệu 여에스더 Thương hiệu nổi tiếng Nhà sản xuất (주)서흥 Nhà sản xuất lớn GMP 분말 Số đăng ký 200400200062019 Đăng ký 2024-11-27
천연감미료(스테비아 등)당류 첨가이산화규소스테아린산마그네슘향료결정셀룰로스 등 부형제하루 한 번

Thành phần · hàm lượng

Thành phầnGhi trên nhãnMỗi ngày
Gly-Pro-Val-Gly-Pro-Ser 2.8 mg / 3 g 2.8 mg
Vitamin C 50 mg / 3 g 50 mg
Vitamin A 700 μg RAE / 3 g 700 μg
Biotin 1,200 μg / 3 g 1,200 μg

Mỗi ngày = lượng ghi trên nhãn × lượng dùng mỗi ngày. Chỉ hiển thị khi văn bản chính thức đủ thông tin để tính. Hàm lượng được đọc tự động từ văn bản tiêu chuẩn chính thức.

Nguyên liệu

Nguyên liệu chức năng chính

Nguyên liệu được công nhận · công bố

Nguyên liệu khác

히알루론산혼합제제, 연어이리추출물, 우유단백질, 가다랑어 엘라스틴 펩타이드(VGPG Elastin®)(제2022-38호), 효모추출물, 파인애플분말, 결정과당, 파인애플향분말, DL-사과산, 효소처리스테비아, 이산화규소, 스테아린산마그네슘(고시형), 카복시메틸셀룰로스나트륨

Giải thích 6 phụ gia 1 cần lưu ý
결정과당 Chất tạo ngọt
단맛을 내는 당
당류 — 혈당 관리 중이면 함량 확인
이산화규소 Chất chống đông vón
가루가 뭉치지 않고 잘 흐르게 하는 고결방지제. 정제·캡슐 제조에 널리 쓰임
스테아린산마그네슘 Chất trơn
정제를 찍을 때 기계에 달라붙지 않게 하는 활택제. 아주 적은 양만 들어감
카복시메틸셀룰로스나트륨 Chất làm dày · tạo gel
점도를 높이거나 결합시키는 증점제
효소처리스테비아 Chất tạo ngọt
스테비아 잎에서 얻은 단맛 성분. 설탕보다 훨씬 달아 아주 적게 씀
DL-사과산 Chất điều chỉnh độ chua
새콤한 맛을 내는 산미료(사과 등에 있는 산)

Tất cả phụ gia →

Công dụng được công nhận

  • 결합조직 형성과 기능유지에 필요
  • 철의 흡수에 필요
  • 항산화 작용을 하여 유해산소로부터 세포를 보호하는데 필요
  • 어두운 곳에서 시각 적응을 위해 필요
  • 피부와 점막을 형성하고 기능을 유지하는데 필요
  • 상피세포의 성장과 발달에 필요
  • 지방, 탄수화물, 단백질 대사와 에너지 생성에 필요
  • 피부 보습에 도움을 줄 수 있음
  • 자외선에 의한 피부 손상으로부터 피부 건강을 유지하는데 도움을 줄 수 있음
  • 모발상태(윤기·탄력) 개선에 도움을 줄 수 있음, (영문)

Giữ nguyên cách diễn đạt được Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc công nhận.

Nguồn: Bộ An toàn Thực phẩm và Dược phẩm Hàn Quốc, Food Safety Korea (cập nhật 2026-07-16)

Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu đăng ký công khai của MFDS, không phải lời khuyên y khoa. Nếu đang dùng thuốc, hãy hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ. Về thông tin trên trang